百廢俱興

bǎi fèi jù xīng bách phế câu hưng

Hán Việt: bách phế câu hưng · Pinyin: bǎi fèi jù xīng

Tổng quan

mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ) | công việc hiện đang triển khai hoàn tất những công việc còn dây dưa chưa làm; xây dựng, sửa sang tất cả; làm lại từ đầu. (Vốn trong câu: "Năm Minh Việt, chính thông nhân hoà, bách phế cụ hưng". Các sự nghiệp cần làm mà chưa làm đều phải làm lại.) Còn viết là: 百廢具舉。"越明年,政通人和,百廢具興". 各種該辦未辦的事業都興辦起來。也說白廢具舉。

Cấu tạo: (bách) + (phế) + (câu) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọi công việc bị bỏ bê đều đang được tiến hành (thành ngữ) | công việc hiện đang triển khai hoàn tất những công việc còn dây dưa chưa làm; xây dựng, sửa sang tất cả; làm lại từ đầu. (Vốn trong câu: "Năm Minh Việt, chính thông nhân hoà, bách phế cụ hưng". Các sự nghiệp cần làm mà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多原已荒廢鬆弛的事情都已重新興辦。比喻任事振作有為。《清史稿.卷二七三.郎廷佐傳》:「四川屢經兵燹,廷相蒞任,百廢俱興,民不知擾。」也作「百廢備舉」、「百廢俱舉」。

Eng

  • CC-CEDICT all neglected tasks are being undertaken (idiom)|work is now underway
  • Cihui all neglected tasks are being undertaken (idiom); work is now underway