百廢俱舉

bǎi fèi jù jǔ bách phế câu cử

Hán Việt: bách phế câu cử · Pinyin: bǎi fèi jù jǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (phế) + (câu) + (cử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多已荒廢鬆弛的事情都已重新興辦。比喻任事振作有為。《文明小史》第四一回:「這兩年朝廷銳意求新,百廢俱舉。」也作「百廢備舉」、「百廢俱興」。

Eng

  • Cihui 百廢俱舉 ǎifèijùjǔ f.e. All neglected matters have been taken care of.