百忙中

bách mang trung

Hán Việt: bách mang trung

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (mang) + (trung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常忙碌之中。如:「謝謝各位百忙中撥空來參加。」《野叟曝言》第四二回:「前日百忙中,誤聽大媳之言,為此行險徼倖之計,累我提心弔膽,夢寐不寧!」

Eng

  • Cihui 百忙中 ǎimáng zhōng adv. while fully engaged/occupied