百治百效

bǎi zhì bǎi xiào bách trì bách hiệu

Hán Việt: bách trì bách hiệu · Pinyin: bǎi zhì bǎi xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (trì) + (bách) + (hiệu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻醫術高明,從不出錯。《老殘遊記》第一回:「來了一個搖串鈴的道士,說是曾受異人傳授,能治百病,街上人找他治病,百治百效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 效:效果,功用。形容医术高明,效果很好。