百结鹑衣

bách kết thuần y

Hán Việt: bách kết thuần y

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

即「鶉衣百結」。見「鶉衣百結」條。01.清.孔尚任《小忽雷》第二二齣:「可憐見窮秀才,一朝天賜配,得和諧。百結鶉衣上披紅結綵。」02.《石點頭.卷五.莽書生強圖鴛侶》:「如顏子簞瓢陋巷,子夏百結鶉衣,不改其樂,便過貧窮日子,也依然快活。」

Cấu tạo: 百 (bách) + 結 (kết) + 鶉 (thuần) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo rách tả tơi
  • Biên soạn ragged clothing

Eng

  • Cihui 百結鶉衣 ǎijiéchúnyī f.e. ragged clothing
  • Tần suất từ f.e. ragged clothing

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹑衣百结 · 百結衣 · 鶉衣百結 · 百結懸鶉 · 百結鶉衣 · 鹑衣鷇食 · 鹑衣鹄面 · 百结愁肠