百舉百捷

bǎi jǔ bǎi jié bách cử bách tiệp

Hán Việt: bách cử bách tiệp · Pinyin: bǎi jǔ bǎi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (cử) + (bách) + (tiệp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每次做事都能成功。比喻做事得心應手。《三國志.卷六○.吳書.周魴傳》:「魴生在江、淮,長於時事,見其便利,百舉百捷,時不再來,敢布腹心。」也作「百舉百全」。