百舌鳥
bách thiệt điểu
Hán Việt: bách thiệt điểu · Pinyin: bǎi shé niǎo
Tổng quan
(động vật học) chim bách thanh
Nghĩa
Việt
- Cihui on chim trăm lưỡi, ý nói hót được đủ giọng, một tên chỉ con chim khướu. bách thiệt điểu bách thiệt điểu ☆Con chim trăm lưỡi, ý nói hót được đủ giọng, một tên chỉ con chim khướu.
- Cihui (động vật học) chim bách thanh
ja
- JMdict shrike (any bird of family Laniidae)|bull-headed shrike (Lanius bucephalus)|butcher bird