百花酒

bǎi huā jiǔ bách hoa tửu

Hán Việt: bách hoa tửu · Pinyin: bǎi huā jiǔ

Tổng quan

hứ rượu tiên, cất bằng trăm loại hoa. Chỉ thứ rượu cực quý. bách hoa tửu bách hoa tửu ☆Thứ rượu tiên, cất bằng trăm loại hoa. Chỉ thứ rượu cực quý.

Cấu tạo: (bách) + (hoa) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứ rượu tiên, cất bằng trăm loại hoa. Chỉ thứ rượu cực quý. bách hoa tửu bách hoa tửu ☆Thứ rượu tiên, cất bằng trăm loại hoa. Chỉ thứ rượu cực quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用百花釀造的酒。《儒林外史》第二七回:「到果子店裡裝十六個細巧圍碟子來,打幾斤陳百花酒候著他,纔是個道理!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用多种花酿的酒。清张鹤辑《神仙列传.麻姑王方平蔡经》载﹐馀杭有老姥﹐善采百花酿酒。王方平尝与蔡经以千钱沽酒﹐饮而甘美。是后拉群仙降饮其家﹐因授一丸药以偿酒价﹐姥服之化去◇十馀年﹐有人过洞庭湖边﹐见卖百花酒者﹐即姥也。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用多种花酿的酒。清张鹤辑《神仙列传.麻姑王方平蔡经》载﹐馀杭有老姥﹐善采百花酿酒。王方平尝与蔡经以千钱沽酒﹐饮而甘美。是后拉群仙降饮其家﹐因授一丸药以偿酒价﹐姥服之化去◇十馀年﹐有人过洞庭湖边﹐见卖百花酒者﹐即姥也。