百花魁

bǎi huā kuí bách hoa khôi

Hán Việt: bách hoa khôi · Pinyin: bǎi huā kuí

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (hoa) + (khôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指梅花。亦喻文坛领袖; 借喻美女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指梅花。亦喻文坛领袖。 2.借喻美女。