百草霜

bǎi cǎo shuāng bách thảo sương

Hán Việt: bách thảo sương · Pinyin: bǎi cǎo shuāng

Tổng quan

bách thảo sương。燃燒柴草或燃料所生的煙塵。因其質輕細,故稱為"霜"摻入膠水,可用來畫鬚髮或翎毛。

Cấu tạo: (bách) + (thảo) + (sương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bách thảo sương。燃燒柴草或燃料所生的煙塵。因其質輕細,故稱為"霜"摻入膠水,可用來畫鬚髮或翎毛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 燃燒柴草或燃料所生的煙塵。因其質地輕細,故稱為「霜」。摻入膠水,可用來畫鬚髮或翎毛。見明.李時珍《本草綱目.卷七.土部.百草霜》。也稱為「煤炱」、「鍋底煤」、「灶突墨」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灶额及烟炉中的墨烟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.灶额及烟炉中的墨烟。