百葉箱

bǎi yè xiāng bách diệp tương

Hán Việt: bách diệp tương · Pinyin: bǎi yè xiāng

Tổng quan

hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng) | hộp nhiệt kế | nhà chứa dụng cụ

Cấu tạo: (bách) + (diệp) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng) | hộp nhiệt kế | nhà chứa dụng cụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以保護測定空氣溫度和溼度的儀器,使其不致直接受陽光、降水、凝結影響的木箱。須漆成白色,四週有百葉窗,使空氣流通。通常安置在離地數呎高的架上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气象台站安放观测温度、湿度等仪器的专用木箱。四周箱壁由两层木片构成百叶窗状,箱顶和箱底都用三块木板交叉做成,能充分通风;箱内外均涂上白漆。这样,箱内仪器可避免阳光直接照射,也可免受降水和大风的影响,而仍能保证箱内外空气自由流通。气象台使用的百叶箱包括大小两个,大的安放自记温度计和湿度计;小的安放干湿球温度表,最高、最低温度表和毛发湿度表。百叶箱安置在观测场内的木架上,箱门朝北,箱底离地约125米。

Eng

  • CC-CEDICT Stevenson screen (white box with ventilated sides, housing meteorological instruments)|thermometer screen|instrument shelter
  • Cihui Stevenson screen (white box with ventilated sides, housing meteorological instruments); thermometer screen; instrument shelter

ja

  • JMdict Stevenson screen (louvre-sided box housing for meteorological gauges)|instrument shelter