百衲本

bǎi nà běn bách nạp bổn

Hán Việt: bách nạp bổn · Pinyin: bǎi nà běn

Tổng quan

bộ sách; tập sách (tập hợp từ nhiều phiên bản khác nhau). 用不同版本彙集而成的書籍。

Cấu tạo: (bách) + (nạp) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ sách; tập sách (tập hợp từ nhiều phiên bản khác nhau). 用不同版本彙集而成的書籍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集各種殘缺不全的版本,重新配合而成的書籍。如清大興朱錫庚家所藏《百衲本史記》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用各种不同版本的残版拼凑或汇印而成的一部完整的书本。如商务印书馆汇集不同版本影印的百衲本《二十四史》。

Eng

  • Cihui 百衲本 ǎinàběn n. a collection of various editions