百衲琴

bǎi nà qín bách nạp cầm

Hán Việt: bách nạp cầm · Pinyin: bǎi nà qín

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (nạp) + (cầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名。指用桐梓木的精華部分拼接後,上漆膠合而成的琴。《太平廣記.卷二○三.李勉》:「唐汧公李勉,好雅琴。嘗取桐梓之精者,雜綴為之,謂之百衲琴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琴名。以桐木片合漆胶成的琴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.琴名。以桐木片合漆胶成的琴。