百谷王

bǎi gǔ wáng bách cốc vương

Hán Việt: bách cốc vương · Pinyin: bǎi gǔ wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (bách) + (cốc) + (vương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 江海。因江海為所有谷水匯集之地,故稱為「百谷王」。《老子》第六六章:「江海所以能為百谷王者,以其善下之,故能為百谷王。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指江海。百谷之水必趋江海﹐故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指江海。百谷之水必趋江海﹐故称。