百里才

bǎi lǐ cái bách lí tài

Hán Việt: bách lí tài · Pinyin: bǎi lǐ cái

Tổng quan

ái tài cai trị vùng đất trăm dặm. Tức cái tài của ông quan huyện, tài nhỏ. Bàn Thống nước Thục thời Tam quốc làm huyện lệnh huyện Lỗi Dương, chán nản chẳng chịu làm việc. Lỗ Túc bảo rằng tài của Thống đâu phải chỉ là cái tài trăm dặm. bách lí tài bách lí tài ☆Cái tài cai trị vùng đất trăm dặm. Tức cái tài của ông quan huyện, tài nhỏ. Bàn Thống nước Thục thời Tam quốc làm huyện lệnh huyện Lỗi Dương…

Cấu tạo: (bách) + (lí) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái tài cai trị vùng đất trăm dặm. Tức cái tài của ông quan huyện, tài nhỏ. Bàn Thống nước Thục thời Tam quốc làm huyện lệnh huyện Lỗi Dương, chán nản chẳng chịu làm việc. Lỗ Túc bảo rằng tài của Thống đâu phải chỉ là cái tài trăm dặm. bách lí tài bách lí tài ☆Cái tài cai trị vùng…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 百里:方圆百里之地;才:才能。指能治理方圆百里地区的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.治理一县的人才。古时一县辖地约百里﹐因以百里为县的代称。

Eng

  • Cihui 百里才 ǎilǐcái n. small talent