皇天后土

huáng tiān hòu tǔ hoàng thiên hậu thổ

Hán Việt: hoàng thiên hậu thổ · Pinyin: huáng tiān hòu tǔ

Tổng quan

trời đất (thành ngữ) hoàng thiên hậu thổ; trời và đất。指天和地。古人認為天地能主持公道,主宰萬物。

Cấu tạo: (hoàng) + (thiên) + (hậu) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời đất (thành ngữ) hoàng thiên hậu thổ; trời và đất。指天和地。古人認為天地能主持公道,主宰萬物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天地神明。多用於祝告宣誓。《五代史平話.晉史.卷上》:「臣非敢負明宗,顧今上激臣之叛耳。皇天后土,實聞此言!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皇天:古代称天;后土:古代称地。指天地。旧时迷信天地能主持公道,主宰万物。
  • Tân Hoa Tự Điển 皇天古代称天;后土古代称地。指天地。旧时迷信天地能主持公道,主宰万物。

Eng

  • CC-CEDICT heaven and earth (idiom)
  • Cihui 皇天后土 uángtiānhòutǔ f.e. heaven and earth