皎皎

jiǎo jiǎokiểu kiểu

Hán Việt: kiểu kiểu · Pinyin: jiǎo jiǎo

Tổng quan

sáng trong; sáng vằng vặc; sáng ngời. trăng sao sáng ngời

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容很白很亮:月光~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.潔白的樣子。如:「皎皎的油桐花盛開,遠望有如白雪覆蓋樹梢。」《詩經.小雅.白駒》:「皎皎白駒,食我場苗。」三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「皎皎白間,離離列錢。」 2.明亮的樣子。如:「中秋之夜,藉著皎皎明月,遙寄對故鄉父母的思念。」《文選.古詩十九首.明月何皎皎》:「明月何皎皎,照我羅床幃。」南朝齊.孔稚珪〈北山移文〉:「其亭亭物表,皎皎霞外。」 3.明白、分明的樣子。如:「此文含不盡之意,皎皎言外。」晉.葛洪《抱朴子.外篇.自叙》:「不為皎皎之細行,不治察察之小廉。」唐.孟郊〈秋懷〉詩其六:「單牀寤皎皎,瘦臥心兢兢。」

Cấu tạo: 皎 (kiểu) + 皎 (kiểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong sáng và rực rỡ
  • Tần suất từ trong sáng và rực rỡ; sáng trong; sáng vằng vặc; sáng ngời. trăng sao sáng ngời.; sáng vằng vặc; sáng ngời
  • Biên soạn 皎皎 jiǎojiǎo r.f. clear and bright; glistening white

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潔白的樣子。如:「皎皎的油桐花盛開,遠望有如白雪覆蓋樹梢。」《詩經.小雅.白駒》:「皎皎白駒,食我場苗。」三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「皎皎白間,離離列錢。」 2.明亮的樣子。如:「中秋之夜,藉著皎皎明月,遙寄對故鄉父母的思念。」《文選.古詩十九首.明月何皎皎》:「明月何皎皎,照我羅床幃。」南朝齊.孔稚珪〈北山移文〉:「其亭亭物表,皎皎霞外。」 3.明白、分明的樣子。如:「此文含不盡之意,皎皎言外。」晉.葛洪《抱朴子.外篇.自叙》:「不為皎皎之細行,不治察察之小廉。」唐.孟郊〈秋懷〉詩其六:「單牀寤皎皎,瘦臥心兢兢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容很白很亮:月光~。

Eng

  • Cihui clear and bright
  • Tần suất từ 皎皎 jiǎojiǎo r.f. clear and bright; glistening white

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洁白 · 皎白