jiǎo kiểu

Hán Việt: kiểu · Pinyin: jiǎo

Tổng quan

sáng trắng

皎厉 · 皎月 · 皎洁 · 皎白 · 皎皎 · 皎1. · 皎2. · 如皎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎo
Hán Việtkiểu
Quảng Đônggaau2
Mân Namkiau2
Nhật BảnSHIROI
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổkeux
Baxter-Sagartkewʔ
Hán ngữ Thượng cổkewʔ
Phản thiết古了切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trắng, sạch, sáng sủa. Ban Tiệp Dư [班婕妤] : {Kiểu khiết như sương tuyết} [皎潔如霜雪] (Oán ca hành [怨歌行]) Trong sạch như sương tuyết. $ Ta quen đọc là chữ {hiệu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.潔白明亮。如:「皎潔」。宋.周邦彥〈蝶戀花.月皎驚烏〉詞:「月皎驚烏栖不定,更漏將殘,轣轆牽金井。」《西遊記》第四八回:「眼如晚出明星皎,牙似重排鋸齒分。」 2.清楚、明白。漢.王逸〈離騷章句序〉:「其詞溫而雅,其義皎而朗。」 [名] 姓。如五代時南漢有皎公羨。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皎〈形〉 (形声。从白,交声。本义洁白明亮) 同本义 皎,月之白也。--《说文》 月出皎兮。--《诗·陈风·月出》 皎皎白驹。--《诗·小雅·白驹》 又如皎亮(洁白光明);皎晶(洁白晶莹);皎然(明亮洁白的样子);皎日(明亮的太阳);皎月(明月) 光照耀 明月皎夜光,促织鸣东壁。--《古诗十九首》 月皎露华窗影细,风送菊香粘绣袂。--后蜀·顾《玉楼春》 清楚;明白 姓 皎jiǎo洁白明亮~洁。~月。

Eng

  • CC-CEDICT bright|white

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古了切【集韻】【韻會】【正韻】吉了切,𠀤音璬。【說文】月之白也。【詩·𨻰風】月出皎兮。【傳】月光也。 又日光也。【王褒·九懷】晞白日兮皎皎。 又【廣雅】白也。明也。【詩·小雅】皎皎白駒。【傳】潔白也。【楚辭·漁父】安能以皎皎之白,蒙世俗之塵埃乎。【史記·屈原傳】作皓皓。 又姓。【五代史·南漢世家】交州牙將皎公羨。【玉篇】通作皦。【集韻】或作皎。

Thuyết Văn

月之白也。 从白。交聲。 詩曰。月出皎兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

上文云。物色白。不一其物則不一其白。故皆爲分別之䛐。 古了切。二部。 陳風月出文。傳曰。皎、月光也。箋云。喻婦人有美色之白皙。

【皎】 (kiểu ⟨hiệu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 白 (bạch) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Cổ liễu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 了 (liễu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nguyệt (Mặt trăng.) chi (Chưng) bạch (Sắc trắng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 皦 · 賋 · 晈 · 㬵 · 㿟 · 𡙎 · 𣎣 · 𥅟 · 晈 · 皦 · 賋 · 㿟