皮包骨

pí bāo gǔ bì bao cốt

Hán Việt: bì bao cốt · Pinyin: pí bāo gǔ

Tổng quan

da bọc xương: gầy giơ xương

Cấu tạo: (bì) + (bao) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui da bọc xương: gầy giơ xương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人或動物很瘦。如:「得厭食症的病人瘦得只剩皮包骨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容极端消瘦。也说皮包骨头。

Eng

  • Cihui 皮包骨 íbāogǔ n. skinny | Hěn duō Fēizhōu értóng ²shòu de ∼. Many African children are terribly skinny.