皮膚癌

pí fū ái bì phu nham

Hán Việt: bì phu nham · Pinyin: pí fū ái

Tổng quan

ung thư da

Cấu tạo: (bì) + (phu) + (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung thư da

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。發生於皮膚上的癌症。醫學上主要可分成棘細胞癌、基底細胞癌、及惡性黑色素瘤三類,前二類治癒比率達百分之九十以上,後者死亡率卻相當高。據調查,白種人、常晒太陽及長期接觸焦煤、瀝青的人,罹患皮膚癌的機會較高。

Eng

  • CC-CEDICT skin cancer
  • Cihui skin cancer

ja

  • JMdict skin cancer