皮膚針

pí fū zhēn bì phu châm

Hán Việt: bì phu châm · Pinyin: pí fū zhēn

Tổng quan

Cấu tạo: (bì) + (phu) + (châm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种针刺用的针,由数枚小针固定在细柄上构成,装五枚的叫梅花针,装七枚的叫七星针。治疗时,手持细柄,用针尖在一定部位的皮肤上轻敲浅刺;用这种针进行治疗的方法。

Eng

  • Cihui 皮膚針 ífūzhēn n. 1. cutaneous acupuncture 2. needles used in cutaneous acupuncture M:²gēn