皮裏陽秋

pí lǐ yáng qiū bì lí dương thu

Hán Việt: bì lí dương thu · Pinyin: pí lǐ yáng qiū

Tổng quan

khen chê chưa nói: bàn thầm trong bụng/ý kiến phê bình còn để trong bụng, chưa nói ra

Cấu tạo: (bì) + (lí) + (dương) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen chê chưa nói: bàn thầm trong bụng/ý kiến phê bình còn để trong bụng, chưa nói ra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指藏在心里不说出来的言论。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作皮里春秋”。深藏在内心而不讲出来的评论。阳秋即《春秋》,借指评论。相传孔子写《春秋》,寓含褒贬而不直言。晋简文帝母煮名阿春,晋人避讳,以阳”代春”。

Eng

  • Cihui 皮裡陽秋 ílǐyángqiū id. keep thoughts to oneself