皺邊紙飾

trứu biên chỉ sức

Hán Việt: trứu biên chỉ sức

Tổng quan

diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ), diềm (lông chim), hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối), (số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà, màng treo ruột (thú vật), (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim), diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten, (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt phim có thuốc)

Cấu tạo: (trứu) + (biên) + (chỉ) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ), diềm (lông chim), hoa giấy xếp (trang trí đùi lợn muối), (số nhiều) điệu bộ, kiểu cách; những cái tô điểm rườm rà, màng treo ruột (thú vật), (nhiếp ảnh) nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim), diềm bằng vải xếp nếp, diềm đăng ten, (nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt…