盂方水方

yú fāng shuǐ fāng vu phương thủy phương

Hán Việt: vu phương thủy phương · Pinyin: yú fāng shuǐ fāng

Tổng quan

Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)

Cấu tạo: (vu) + (phương) + (thủy) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Chậu vuông thì nước trong đó cũng sẽ vuông. (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水盛在方形的容器中便呈方形。語本《荀子.君道》:「君者槃也,槃圓而水圓;君者盂也,盂方而水方。」比喻在下位的人以上位者為典範。《韓非子.外儲說左上》:「為人君者猶盂也,民猶水也,盂方水方,盂圜水圜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛水的器皿是什么形状,水也成为什么形状。比喻在上的人言行影响风气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓水因器成形。喻上行下效。

Eng

  • CC-CEDICT If the basin is square, the water in it will also be square. (idiom)
  • Cihui 盂方水方 úfāngshuǐfāng id. If the basin is square, the water in it will also be square. (fig.)