盈盈一水

yíng yíng yī shuǐ doanh doanh nhất thủy

Hán Việt: doanh doanh nhất thủy · Pinyin: yíng yíng yī shuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (doanh) + (doanh) + (nhất) + (thủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔著清澈的河水。形容可望而不可即的樣子。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「盈盈一水間,脈脈不得語。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二三.灤陽續錄五》:「其愛妾與吾目成,雖一語未通,而兩心互照。但門庭深邃,盈盈一水,徒悵望耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盈盈:水清而浅的样子。又清又浅的一片水。比喻相隔不远。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻相隔不远。