益友

yì yǒuích hữu

Hán Việt: ích hữu · Pinyin: yì yǒu

Tổng quan

người bạn tốt. 良師益友 thầy giỏi bạn tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有益的朋友。语本《论语.季氏》"益者三友。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《論語.季氏》:「益者三友。」指對自己做人處世有助益的朋友。《晏子春秋.內篇.雜上》:「聖賢之君,皆有益友,無偷樂之臣。」

Cấu tạo: 益 (ích) + 友 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bạn bè có thể giúp đỡ mình.; ạn bè có thể giúp đỡ mình.; bạn hữu ích , người bạn khôn ngoan; người bạn tốt. 良師益友 thầy giỏi bạn tốt.; người bạn tốt
  • Biên soạn helpful friend; friend and mentor M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.季氏》:「益者三友。」指對自己做人處世有助益的朋友。《晏子春秋.內篇.雜上》:「聖賢之君,皆有益友,無偷樂之臣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有益的朋友。语本《论语.季氏》"益者三友。"

Eng

  • JMdict good friend
  • JMdict useful friend
  • Cihui helpful friend; wise companion
  • Tần suất từ n. helpful friend; friend and mentor M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict hilfreicher Freund, Mentor

ja

  • JMdict 益友(えきゆう)

other

  • Nguồn khác Bạn bè có thể giúp đỡ mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

良友 · 良朋

Từ trái nghĩa

损友