监工

jiān gōnggiam công

Hán Việt: giam công · Pinyin: jiān gōng

Tổng quan

Hán Việt: GIAM, GIÁM CÔNG; trông coi; giám sát.; đốc công; giám công; người quản lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

在厂矿或工地监督工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.監督工人做工。《西遊記》第四四回:「我不是監工的,我來此是尋親的。」《儒林外史》第四七回:「此時元武閣已經動工,虞華軒每日去監工修理。」 2.監督工人做工的人。如:「他已由工人升為監工了!」

Cấu tạo: 監 (giam) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản đốc công trường
  • Cihui đốc công
  • Tần suất từ Hán Việt: GIAM, GIÁM CÔNG 1. trông coi; giám sát. 2. đốc công; giám công; người quản lý; quản đốc công trường , đốc công
  • Tần suất từ người giám sát người giao việc, người phân cắt công việc; giam công/giám công: trông coi/giám sát/đốc công/giám công/người quản lý; giám sát; đốc công; giám công; người quản lý
  • Biên soạn 監工 iāngōng* n. overseer; supervisor; foreman M:ge/¹míng/²wèi ◆v.o. supervise work; oversee

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.監督工人做工。《西遊記》第四四回:「我不是監工的,我來此是尋親的。」《儒林外史》第四七回:「此時元武閣已經動工,虞華軒每日去監工修理。」 2.監督工人做工的人。如:「他已由工人升為監工了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在厂矿或工地监督工作。

Eng

  • Cihui workplace overseer; foreman
  • Tần suất từ 監工 iāngōng* n. overseer; supervisor; foreman M:ge/¹míng/²wèi ◆v.o. supervise work; oversee

Đức

  • Handedict Aufseher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

管工