管工

guǎn gōngquản công

Hán Việt: quản công · Pinyin: guǎn gōng

Tổng quan

thợ sửa ống nước

Cấu tạo: 管 (quản) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nhân đường ống
  • Tần suất từ thợ sửa ống nước , công nhân đường ống
  • Biên soạn 管工 uǎngōng n. 1. plumber 2. <trad.> foreman; overseer M:ge/¹míng/²wèi

Eng

  • Cihui plumber; pipe-worker
  • Tần suất từ 管工 uǎngōng n. 1. plumber 2. <trad.> foreman; overseer M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Klempner

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

监工 · 督工