监牢
giam lao
Hán Việt: giam lao · Pinyin: jiān láo
Tổng quan
Hán Việt: GIAM, GIÁM LAO 口 nhà giam; nhà tù; nhà lao
监狱。
囚禁罪犯的牢獄。《兒女英雄傳》第一八回:「可憐就把個鐵錚錚的漢子,立刻革職拿問,陷在監牢。」《官場現形記》第二二回:「不到一月,司裡、府裡、縣裡三號監牢,都已填滿。」也稱為「笆籬子」、「監獄」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà giam
- Tần suất từ ngục; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán trọ rẻ tiền nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù, bỏ tù, tống giam (như) goal cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...); giam lao/giám lao: nhà giam/nhà tù/nhà lao; nhà tù; nhà lao
- Tần suất từ Hán Việt: GIAM, GIÁM LAO 口 nhà giam; nhà tù; nhà lao; nhà tù , nhà giam
- Biên soạn 監牢 jiānláo n. <coll.> prison; jail M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 囚禁罪犯的牢獄。《兒女英雄傳》第一八回:「可憐就把個鐵錚錚的漢子,立刻革職拿問,陷在監牢。」《官場現形記》第二二回:「不到一月,司裡、府裡、縣裡三號監牢,都已填滿。」也稱為「笆籬子」、「監獄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 监狱。
Eng
- Cihui prison; jail
- Tần suất từ 監牢 jiānláo n. <coll.> prison; jail M:⁴zuò
Đức
- Handedict Besserungsanstalt