监督器

giam đốc khí

Hán Việt: giam đốc khí

Tổng quan

trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học), (hàng hải) tàu chiến nhỏ, người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên, máy phát hiện phóng xạ, (raddiô) bộ kiểm tra, (từ cổ,nghĩa cổ) người răn

Cấu tạo: 監 (giam) + 督 (đốc) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiết bị giám sát

Từ liên quan

Gần nghĩa

监督人 · 监督团 · 监督官 · 监督权 · 监督的 · 监督者 · 监督 · 监督法院