监管

jiān guǎngiam quản

Hán Việt: giam quản · Pinyin: jiān guǎn

Tổng quan

Hán Việt: GIAM, GIÁM QUẢN quản giáo (trại giam)

新华 · Tân Hoa Đại lục

监视管理; 监督管理:~犯人, 加强金融~工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

監督管理。《水滸傳》第七○回:「水陸並進,船馬同來。沿路有幾個頭領監管。」《紅樓夢》第五六回:「這會子又是因姑娘們住的園子,不好因省錢令人去監管。」

Cấu tạo: 監 (giam) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giám sát
  • Cihui phụ trách
  • Cihui quản lý
  • Cihui thực hiện
  • Cihui sự giám sát
  • Biên soạn 監管 jiānguǎn* v. keep watch on (prisoners/etc.); take charge of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 監督管理。《水滸傳》第七○回:「水陸並進,船馬同來。沿路有幾個頭領監管。」《紅樓夢》第五六回:「這會子又是因姑娘們住的園子,不好因省錢令人去監管。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 监视管理; 监督管理:~犯人, 加强金融~工作。

Eng

  • Cihui to oversee; to take charge of; to supervise; to administer; supervisory; supervision

Đức

  • Handedict beaufsichtigen, überwachen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

监禁