监禁
giam cấm
Hán Việt: giam cấm · Pinyin: jiān jìn
Tổng quan
Hán Việt: GIAM, GIÁM CẤM giam cầm; giam giữ; bỏ tù; cầm tù
把人押起来,限制他的自由。
1.監察、禁止。《三國演義》第一三回:「郭汜不臣,監禁公卿,欲劫陛下。」 2.因被收監而喪失自由。清.崑岡《大清會典事例.卷七二三.刑部.名例律》:「一凡監禁人犯,止用細鍊,不用長枷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ, sự bắt giam, sự giam cầm, giao ai cho nhà chức trách (pháp lý) sự giam cầm, sự cầm tù sự câu thúc, sự cầm tù, sự cưỡng ép, sự ép buộc sự câu thúc, sự cầm tù, sự cưỡng ép, sự ép buộc nhà tù, nhà giam; sự bỏ tù, bỏ tù, tống giam cầm tù, giam hãm, xây vào trong tường, chôn vào trong tường; vây tường xung quanh sự giam cầm, sự giam hãm, sự xây vào trong tường, sự chôn vào trong tường; sự xây tường xung quanh sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm, (nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế bỏ tù, tống giam, (nghĩa bóng) giam hãm, o bế sự bỏ tù, sự tống…
- Biên soạn 監禁 iānjìn v. take into custody; jail
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.監察、禁止。《三國演義》第一三回:「郭汜不臣,監禁公卿,欲劫陛下。」 2.因被收監而喪失自由。清.崑岡《大清會典事例.卷七二三.刑部.名例律》:「一凡監禁人犯,止用細鍊,不用長枷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把人押起来,限制他的自由。
Eng
- JMdict confinement
- JMdict imprisonment
- JMdict incarceration
- Cihui to imprison; to jail; to take into custody
- Tần suất từ 監禁 iānjìn v. take into custody; jail
Đức
- Handedict inhaftieren, einschließen, einkerkern, einsperren
ja
- JMdict 監禁(かんきん)
other
- Nguồn khác Bỏ tủ