盒子菜

hạp tử thái

Hán Việt: hạp tử thái

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

北平肉鋪所出售的燻醬肉類。因盛放在盒中論分賣出,故稱為「盒子菜」。

Cấu tạo: 盒 (hạp) + 子 (tử) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thịt hộp
  • Biên soạn boxed dish M:¹fèn/⁴hé

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平肉鋪所出售的燻醬肉類。因盛放在盒中論分賣出,故稱為「盒子菜」。

Eng

  • Cihui 盒子菜 ézicài n. boxed dish M:¹fèn/⁴hé
  • Tần suất từ n. boxed dish M:¹fèn/⁴hé

Từ liên quan

Gần nghĩa

子菜单 · 盒子枪 · 盒子槍 · 盒子 · 盒子會 · 盒子炮 · 盒子鱼 · 子菜单项