蓋屋頂

cái ốc đính

Hán Việt: cái ốc đính

Tổng quan

mái nhà, nóc, vòm, nóc xe, (hàng không) trần (máy bay), lợp (nhà), làm mái che cho; (nghĩa bóng) cho trú ngụ, cho ở

Cấu tạo: (cái) + (ốc) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mái nhà, nóc, vòm, nóc xe, (hàng không) trần (máy bay), lợp (nhà), làm mái che cho; (nghĩa bóng) cho trú ngụ, cho ở