蓋棺定論

gài guān dìng lùn cái quan định luận

Hán Việt: cái quan định luận · Pinyin: gài guān dìng lùn

Tổng quan

chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Cấu tạo: (cái) + (quan) + (định) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盖上棺材盖,才能下结论。指人死后对其一生作出评价。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"盖棺论定"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指一个人的是非功过到死后才能做出结论。同盖棺论定”。

Eng

  • CC-CEDICT don't pass judgment on a person's life until the lid is on the coffin (idiom)
  • Cihui don't pass judgment on a person's life until the lid is on the coffin (idiom)