蓋然性
cái nhiên tính
Hán Việt: cái nhiên tính · Pinyin: gài rán xìng
Tổng quan
xác suất
Nghĩa
Việt
- Cihui xác suất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有可能但又不必然的性質。與「必然性」相對。如:「這件案子有高度蓋然性由公司得標,所以我們要更積極爭取。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有可能但又不是必然的性质。
Eng
- CC-CEDICT probability
- Cihui probability
ja
- JMdict probability|likelihood