盤旋曲折

pán xuán qū zhé bàn toàn khúc chiết

Hán Việt: bàn toàn khúc chiết · Pinyin: pán xuán qū zhé

Tổng quan

(thành ngữ) (về con đường, v.v.) quanh co khúc khuỷu

Cấu tạo: (bàn) + (toàn) + (khúc) + (chiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) (về con đường, v.v.) quanh co khúc khuỷu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.周旋進退。《三國演義》第七回:「但有追兵到時,不可逕走,可盤旋曲折,引到埋伏之處,矢石俱發。」《二十年目睹之怪現狀》第四○回:「大凡填詞,用筆要如快馬入陣,盤旋曲折,隨意所之。我們不知怎的,總覺著有點拙澀,詞句總不能圓轉,大約總是少用功之過。」 2.彎曲迴繞。《紅樓夢》第一七、一八回:「過了荼蘼架,再入木香棚,越牡丹亭,度芍藥圃,入薔薇院,出芭蕉塢,盤旋曲折。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (of a road etc) to wind circuitously
  • Cihui (idiom) (of a road etc) to wind circuitously