盘桓
bàn hoàn
Hán Việt: bàn hoàn · Pinyin: pán huán
Tổng quan
nấn ná; dừng lại; chần chờ; quanh quẩn; dùng dằng. quanh quẩn hết ngày. 在杭州盤桓了幾天,遊覽了各處名勝. dừng ở Quảng Châu mấy ngày, đi xem được một số danh lam thắng cảnh.; uốn lượn quanh co. búi tóc.; vòng vèo
①徘徊; 逗留在舅舅家盘桓多天,把事情耽搁了。②曲折; 盘曲弯曲盘桓的枝条。③回环旋绕炊烟盘桓向天空。
1.徘徊、留連不前。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「景翳翳以將入,撫孤松而盤桓。」 2.觀望。《文選.李密.陳情表》:「今臣亡國賤俘,至微至陋,過蒙拔擢,寵命優渥,豈敢盤桓,有所希冀。」 3.逗留。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「(聰云)小僧取鑰匙,開了佛殿、鐘樓、塔院、羅漢堂、香積廚,盤桓一會,師父敢待回來。」《老殘遊記》第四回:「步行在街上游玩了一會兒,又在古玩店裡盤桓些時。」 4.廣大的樣子。《文選.陸機.擬古詩一二首.擬青青陵上柏》:「名都一何綺,城闕鬱盤桓。」唐.呂延濟.注:「盤桓,廣大貌。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <wr.> 1. stay; linger 2. wind round and round; spiral up or down ◆v.p. winding; coiling
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.徘徊、留連不前。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「景翳翳以將入,撫孤松而盤桓。」 2.觀望。《文選.李密.陳情表》:「今臣亡國賤俘,至微至陋,過蒙拔擢,寵命優渥,豈敢盤桓,有所希冀。」 3.逗留。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「(聰云)小僧取鑰匙,開了佛殿、鐘樓、塔院、羅漢堂、香積廚,盤桓一會,師父敢待回來。」《老殘遊記》第四回:「步行在街上游玩了一會兒,又在古玩店裡盤桓些時。」 4.廣大的樣子。《文選.陸機.擬古詩一二首.擬青青陵上柏》:「名都一何綺,城闕鬱盤桓。」唐.呂延濟.注:「盤桓,廣大貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①徘徊; 逗留在舅舅家盘桓多天,把事情耽搁了。②曲折; 盘曲弯曲盘桓的枝条。③回环旋绕炊烟盘桓向天空。
Eng
- Cihui to pace; to linger; to stay over; to spiral; to hover
other
- Nguồn khác Vẻ rộng lớn
- Nguồn khác Quanh co, không tiến lên được
- Nguồn khác Bối rối, bồi hồi, không nói ra được
- Nguồn khác Đánh trống đi vui vẻ
- Nguồn khác Bốn chúng cũng vui mừng
- Nguồn khác BÀN LONG TỰ 盤龍寺 Chùa Bàn Long, tọa lạc ở núi Đông Kiều, huyện Tấn Ninh, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc, do Thiền sư Liên Phong xây cất
- Nguồn khác Liên Phong (1298-1364) họ Đoàn, người Tấn Ninh thuộc con cháu họ Đoàn, nước Đại Lý
- Nguồn khác Năm 29 tuổi xuất gia, pháp danh Sùng Chiếu
- Nguồn khác Sư từng vân du bảy năm qua các danh sơn cổ sát, bái sư học tập thiền pháp
- Nguồn khác Niên hiệu Chí Chính thứ 7 (1347) đời Nguyên, sư xây cất chùa nơi đây, ban đầu tên là “Bàn Long Am”