逗留

dòu liú đậu lưu

Hán Việt: đậu lưu · Pinyin: dòu liú

Tổng quan

ở lại | dừng chân i đường xa, ngừng lại mà nghỉ ngơi. đậu lưu đậu lưu ☆Đi đường xa, ngừng lại mà nghỉ ngơi.

Cấu tạo: (đậu) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở lại | dừng chân i đường xa, ngừng lại mà nghỉ ngơi. đậu lưu đậu lưu ☆Đi đường xa, ngừng lại mà nghỉ ngơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停留不前。《文明小史》第四六回:「所以只吩咐局勇,將不報捐的,一律驅逐出城,不准逗留。」也作「逗遛」、「淹留」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暂时停留:今年春节在家乡~了一个星期。

Eng

  • CC-CEDICT to stay for a while; to sojourn
  • Cihui to stay for a while; to sojourn

ja

  • JMdict stay|sojourn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停留 · 勾留 · 徘徊 · 盘桓