逗留

dòu liúđậu lưu

Hán Việt: đậu lưu · Pinyin: dòu liú

Tổng quan

dừng; dừng lại; lưu lại; ở lại; ở nhà. tết năm nay được ở nhà một tuần lễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

暂时停留:今年春节在家乡~了一个星期。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停留不前。《文明小史》第四六回:「所以只吩咐局勇,將不報捐的,一律驅逐出城,不准逗留。」也作「逗遛」、「淹留」。

Cấu tạo: 逗 (đậu) + 留 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đi đường xa, ngừng lại mà nghỉ ngơi.; nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại, kéo dài, chậm trễ, la cà, sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục...), kéo dài, làm chậm trễ, lãng phí (thời gian) đồ thừa, cái còn lại, tàn tích, di vật, di tích, di cảo (của một tác giả), di hài, còn lại, vẫn sự ở lại ít lâu, sự ở lại ít bữa, ở lại ít lâu, ở lại ít bữa (hàng hải) dây néo (cột buồm...), đang trở buồm, không lợi dụng được chiều gió, (hàng hải) néo (cột buồm) bằng dây, lái theo hướng gió, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng; khả năng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 停留不前。《文明小史》第四六回:「所以只吩咐局勇,將不報捐的,一律驅逐出城,不准逗留。」也作「逗遛」、「淹留」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暂时停留:今年春节在家乡~了一个星期。

Eng

  • JMdict stay
  • JMdict sojourn
  • Cihui to stay for a while; to sojourn
  • Tần suất từ to stay for a while; to sojourn

Đức

  • Handedict bleiben, sich aufhalten

ja

  • JMdict 逗留(とうりゅう)

other

  • Nguồn khác Đi đường xa, ngừng lại mà nghỉ ngơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

停留 · 勾留 · 徘徊 · 盘桓