盘踞

pán jùbàn cứ

Hán Việt: bàn cứ · Pinyin: pán jù

Tổng quan

chiếm giữ; chiếm cứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盘结据守; 占据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盤結占據。唐.杜甫〈古柏行〉:「落落盤踞雖得地,冥冥孤高多烈風。」《三國演義》第一一回:「目今黃巾遺孽,擾亂於外; 董卓餘黨,盤踞於內。」也作「盤據」。

Cấu tạo: 盤 (bàn) + 踞 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếm đoạt (lãnh thổ)
  • Cihui cố thủ (bản thân)
  • Tần suất từ bàn cứ: chiếm cứ/chiếm giữ; chiếm giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤結占據。唐.杜甫〈古柏行〉:「落落盤踞雖得地,冥冥孤高多烈風。」《三國演義》第一一回:「目今黃巾遺孽,擾亂於外; 董卓餘黨,盤踞於內。」也作「盤據」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盘结据守; 占据。

Eng

  • Cihui to occupy illegally; to seize (territory); to entrench (oneself)
  • Tần suất từ to occupy illegally; to seize (territory); to entrench (oneself)

Đức

  • Handedict widerrechtlich oder gewaltsam okkupieren, sich verschanzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

盘亘 · 盘倒 · 盘剥 · 盘县 · 盘古 · 盘坐 · 盘头 · 盘子