盤馬彎弓

pán mǎ wān gōng bàn mã loan cung

Hán Việt: bàn mã loan cung · Pinyin: pán mǎ wān gōng

Tổng quan

diễu võ dương oai: biểu dương lực lượng

Cấu tạo: (bàn) + (mã) + (loan) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễu võ dương oai: biểu dương lực lượng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驰马盘旋,张弓要射。形容摆开架势,准备作战。后比喻故做惊人的姿态,实际上并不立即行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓驰马盘旋,张弓欲射。唐韩愈《雉带箭》诗"将军欲以巧伏人,盘马弯弓惜不发。"后以喻故作架势,并不立即行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 驰马盘旋,张弓要射。形容摆开架势,准备作战◇比喻故做惊人的姿态,实际上并不立即行动。

Eng

  • Cihui 盤馬彎弓 ánmǎwāngōng id. 1. affect an impressive posture but take no action 2. rattle the saber