盛世

shèng shìthịnh thế

Hán Việt: thịnh thế · Pinyin: shèng shì

Tổng quan

thời thịnh; thời hoàng kim; thời đại hưng thịnh; thịnh thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

兴旺繁盛的时代太平盛┦溃盛世修典。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

太平強盛的時代。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「盛世黎民,嬉遊於化日光天之下。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời kỳ hưng thịnh
  • Cihui thời kỳ phồn vinh
  • Cihui thời đại hoàng kim
  • Tần suất từ thời kỳ hưng thịnh , thời kỳ phồn vinh , thời đại hoàng kim; thời thịnh; thời hoàng kim; thời đại hưng thịnh; thịnh thế; thời thịnh; thời hoàng kim; thời đại hưng thịnh; đời thịnh
  • Biên soạn 盛世 shèngshì n. flourishing age; heyday

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 太平強盛的時代。《幼學瓊林.卷一.天文類》:「盛世黎民,嬉遊於化日光天之下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴旺繁盛的时代太平盛┦溃盛世修典。

Eng

  • Cihui a flourishing period; period of prosperity; a golden age
  • Tần suất từ 盛世 shèngshì n. flourishing age; heyday

Đức

  • Handedict Blütezeit

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乱世 · 衰世