衰世
suy thế
Hán Việt: suy thế · Pinyin: shuāi shì
Tổng quan
hời buổi sa sút, kém cỏi. suy thế suy thế ☆Thời buổi sa sút, kém cỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui hời buổi sa sút, kém cỏi. suy thế suy thế ☆Thời buổi sa sút, kém cỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衰亂的時代。《易經.繫辭下》:「於稽其類,其衰世之意邪!」唐.李咸用〈春日〉詩:「衰世難行道,花時不稱貧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衰乱的时代。
- Tân Hoa Tự Điển 1.衰乱的时代。
Eng
- Cihui 衰世 huāishì n. age of decline
ja
- JMdict this decadent world