盛大的

thịnh đại đích

Hán Việt: thịnh đại đích

Tổng quan

(thuộc) vua, (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh), như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy, cao hứng, được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích, (thông tục) người trong hoàng tộc; hoàng thân, (như) royal_stag, (hàng hải) (như) royal_sail, (the Royals) (từ cổ,nghĩa cổ) trung đoàn bộ binh thứ nhất (của nhà vua)

Cấu tạo: (thịnh) + (đại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) vua, (Royal) (thuộc) hoàng gia (Anh), như vua chúa; trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy, cao hứng, được hưởng một thời gian vui đùa thoả thích, (thông tục) người trong hoàng tộc; hoàng thân, (như) royal_stag, (hàng hải) (như) royal_sail, (the Royals) (từ cổ,nghĩa c…