盛宣懷

shèng xuān huái thịnh tuyên hoài

Hán Việt: thịnh tuyên hoài · Pinyin: shèng xuān huái

Tổng quan

Cấu tạo: (thịnh) + (tuyên) + (hoài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1845~1916)字杏孫,清江蘇武進人。清末,輔佐李鴻章創辦招商局、電報局、開平煤礦、漢冶萍煤鐵礦等事業。累官至郵傳部尚書,宣統三年主張鐵路國有,發生四川保路慘案,為武昌起義的導火線。民國成立後退居上海,仍經營實業。

Eng

  • Cihui 盛宣懷 hèng Xuānhuái (1844-1916) n. industrial promoter; proposed guāndūshāngbàn