盛衰兴废

shèng shuāi xīng fèithịnh suy hưng phế

Hán Việt: thịnh suy hưng phế · Pinyin: shèng shuāi xīng fèi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

盛:兴盛; 衰:衰败; 兴:兴旺; 废:废弃。指人与事变化发展的各种情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻世事興盛衰微的變遷。宋.王安石〈祭歐陽文忠公文〉:「嗚呼!盛衰興廢之理,自古如此。」宋.西湖老人〈繁勝錄敘錄〉:「桑海之餘,獲睹秘籍,益不能無盛衰興廢之感矣。」

Cấu tạo: 盛 (thịnh) + 衰 (suy) + 興 (hưng) + 廢 (phế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hưng suy
  • Biên soạn 盛衰興廢 hèngshuāixīngfèi f.e. rise and fall

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛:兴盛; 衰:衰败; 兴:兴旺; 废:废弃。指人与事变化发展的各种情况。

Eng

  • Cihui 盛衰興廢 hèngshuāixīngfèi f.e. rise and fall
  • Tần suất từ 盛衰興廢 hèngshuāixīngfèi f.e. rise and fall

Từ liên quan

Gần nghĩa

盛衰荣辱 · 盛衰利害 · 兴废存亡 · 盛衰相乘 · 兴废继绝 · 兴废继絶 · 盛衰周期 · 盛衰无常