盛裝

chéng zhuāng thịnh trang

Hán Việt: thịnh trang · Pinyin: chéng zhuāng

Tổng quan

(của vật chứa, v.v.) để chứa | trang phục lộng lẫy | trang phục sang trọng | bộ đồ đẹp nhất

Cấu tạo: (thịnh) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của vật chứa, v.v.) để chứa | trang phục lộng lẫy | trang phục sang trọng | bộ đồ đẹp nhất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正式而華麗的服裝。如:「今天的典禮,許多名人都盛裝赴會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"盛妆"。

Eng

  • CC-CEDICT (of a receptacle etc) to contain
  • CC-CEDICT splendid clothes|rich attire|one's Sunday best
  • Cihui (of a receptacle etc) to contain

ja

  • JMdict dressing up in fine clothes|splendid clothes|one's best clothes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

艳服

Từ trái nghĩa

輕裝