輕裝

qīng zhuāng khinh trang

Hán Việt: khinh trang · Pinyin: qīng zhuāng

Tổng quan

quần áo nhẹ: gọn nhẹ/trang bị nhẹ nhàng

Cấu tạo: (khinh) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. gọn nhẹ (hành trang)。輕便的行裝。 輕裝就道。 hành trang gọn nhẹ lên đường. 2. trang bị nhẹ nhàng。輕便的裝備。 輕裝部隊。 khinh quân.
  • Cihui quần áo nhẹ: gọn nhẹ/trang bị nhẹ nhàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕便的裝扮。《三國演義》第十八回:「來日可令精壯之兵,飽食輕裝,盡藏於東南房屋內。」

Eng

  • Cihui 輕裝 īngzhuāng* n. light luggage

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

盛装