盜汗

dào hànđạo hãn

Hán Việt: đạo hãn · Pinyin: dào hàn

Tổng quan

mồ hôi trộm; đổ mồ hôi trộm; ra mồ hôi trộm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"盗汗"。 2.中医指睡中汗出﹑醒时即止的病症。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種不自覺流汗的症狀。大多是因陰虛內熱,或情緒緊張迫汗而出的結果。

Cấu tạo: 盜 (đạo) + 汗 (hãn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đổ mồ hôi trộm; ra mồ hôi trộm
  • Biên soạn night sweat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種不自覺流汗的症狀。大多是因陰虛內熱,或情緒緊張迫汗而出的結果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"盗汗"。 2.中医指睡中汗出﹑醒时即止的病症。

Eng

  • Cihui night sweats
  • Tần suất từ n. <Ch. med.> night sweat

other

  • Nguồn khác Bệnh mồ hôi trộm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冷汗