盏紫霞

trản tử hà

Hán Việt: trản tử hà

Tổng quan

chén tử hà 盞紫霞 ◎ Nôm: 󱋓紫霞 dt. loại chén quý có màu tía (tử) như ráng mây (hà). Ngon mùi đạo phiến hoàng quyển, rửa lòng sầu chén tử hà. (Tự thuật 114.6).

Cấu tạo: (trản) + (tử) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chén tử hà 盞紫霞 ◎ Nôm: 󱋓紫霞 dt. loại chén quý có màu tía (tử) như ráng mây (hà). Ngon mùi đạo phiến hoàng quyển, rửa lòng sầu chén tử hà. (Tự thuật 114.6).